phụ trách

Học thuật
Thân thiện
phụ trách

Cô giáo phụ trách lớp học của chúng tôi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đảm nhận trách nhiệm quản lý, điều hành một công việc, một bộ phận hoặc một nhóm người nào đó: "phụ trách" diễn tả việc nhận lấy thực hiện vai trò chủ chốt, trách nhiệm đối với một nhiệm vụ cụ thể.
    • Chịu trách nhiệm chính về một lĩnh vực, một đối tượng cụ thể (thường dùng trong các tổ chức Đoàn, Đội): "phụ trách" còn thuật ngữ chỉ cán bộ, người lớn nhiệm vụ hướng dẫn, quản lý các hoạt động của thiếu niên, nhi đồng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy phụ trách mảng đào tạo của công ty. (Anh ấy đảm nhận trách nhiệm về lĩnh vực đào tạo của công ty.)
    • giáo được phân công phụ trách lớp 5A. ( giáo được giao nhiệm vụ quản lý giảng dạy chính lớp 5A.)
    • Cuộc họp dành cho các cán bộ Đoàn phụ trách. (Cuộc họp dành cho các cán bộ Đoàn những người phụ trách công tác thiếu nhi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "được giao phụ trách": được trao quyền trách nhiệm quản lý.
    • Chị ấy được giao phụ trách dự án mới. (Chị ấy được trao quyền đảm nhiệm dự án mới.)
  • "trực tiếp phụ trách": tự mình đảm nhận quản lý, không qua trung gian.
    • Giám đốc trực tiếp phụ trách khối kinh doanh. (Giám đốc tự mình đảm nhận việc quản lý khối kinh doanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Người phụ trách (danh từ): chỉ cá nhân đang đảm nhiệm vị trí quản lý, chịu trách nhiệm.
    • Hãy liên hệ với người phụ trách bộ phận kỹ thuật. (Hãy liên hệ với người đang quản lý bộ phận kỹ thuật.)
  • Trách nhiệm (danh từ): điều phải gánh vác, phải lo liệu.
  • Đảm nhiệm (động từ): nhận lấy thực hiện công việc, chức vụ (nghĩa gần với "phụ trách").
  • Đảm đương (động từ): gánh vác công việc (nghĩa trang trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Chịu trách nhiệm: gánh vác trách nhiệm về một việc đó.
  • Quản lý: điều khiển, coi sóc công việc.
  • Điều hành: chỉ đạo, làm cho hoạt động theo ý muốn.
Các cụm từ liên quan
  • Phụ trách chuyên môn: đảm nhận trách nhiệm về mặt chuyên ngành, kỹ thuật.
    • Bác sĩ A phụ trách chuyên môn tại khoa Ngoại. (Bác sĩ A người chịu trách nhiệm chính về mặt y thuật tại khoa Ngoại.)
  • Phụ trách chính: người chịu trách nhiệm cao nhất, chủ chốt.
    • Ông ấy người phụ trách chính chương trình này. (Ông ấy người đứng đầu, chịu trách nhiệm chính cho chương trình này.)
Thành ngữ liên quan
  • Vừa làm vừa phụ trách: vừa thực hiện công việc chuyên môn vừa kiêm nhiệm vai trò quản lý.
    • Anh ấyphòng kế toán, vừa làm vừa phụ trách. (Anh ấy làm việc tại phòng kế toán đồng thời kiêm nhiệm vai trò quản lýđó.)
phụ trách

Cô giáo phụ trách lớp học của chúng tôi.

  1. đgt. 1. Đảm nhận trách nhiệm nào đó: phụ trách đào tạo phụ trách sản xuất. 2. Phụ trách công tác thiếu niên nhi đồng: họp các cán bộ đoàn phụ trách báo cáo với anh phụ trách.